Waste Management Dashboard

Đồng Nai Site · 2026
Cập nhật tính đến ngày 12/03/2026
Tháng:
Loại:
Waste / Ton (Actual YTD)
kg/ton
Target 2026
37.85kg/ton
Mục tiêu giảm chất thải năm 2026
Sản lượng SX
tấn
Tổng sản lượng sản xuất YTD
Tổng lượng thải
tấn
Nguy hại (NH)
tấn
TT-R & TT
tấn
KS
tấn
By-product
tấn
SLOBs
tấn
Waste per ton by month — R12
kg/ton — Rolling 12 tháng
Pass
Fail
Tgt 25
Tgt 26
Waste vs Production — R12
Cột: Waste (tấn) · Đường: Production (tấn)
Waste
Production
Waste–Production Scatter
Mối quan hệ sản lượng vs chất thải
On target
Fail
Waste Reduction Projects — Tracking 2026
Theo dõi tiến độ giảm chất thải theo từng dự án
1
Giảm 15% bùn/sludge
Thực hiện lắng – phơi bùn trước khi giao và kiểm soát quy trình thu gom để giảm phát sinh.
Reduce sludge by 15%: Perform sludge settling and drying before delivery and control the collection process to reduce generation.
↓15%
kg/ton SP
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12YTD
2
Giảm 10% PVC nhiễm sơn
Triển khai vệ sinh PVC theo loại A và không sử dụng PVC cho các sản phẩm cùng hệ để tránh nhiễm chéo.
Reduce 10% of PVC contamination: Implement PVC cleaning according to type A and do not use PVC for products of the same system to avoid cross-contamination.
↓10%
kg/ton SP
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12YTD
3
Giảm 5% bột bụi/dust powder
Cải thiện điều kiện vận hành máy ACM30 để giảm hao hụt và tăng thu hồi sản phẩm cho rework.
5% reduction in dust powder: Improves ACM30 operating conditions to reduce loss and increase product recovery for rework.
↓5%
kg/ton SP
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12YTD
WASTE STREAM KG BY TON
Loại rác thảiLegalAkzo T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T122026 YTD2025 YTD